Giáo trình dạy cắt tóc Toni and Guy: Thuật ngữ và Phương pháp luận

  • 16 Màu tóc nâu vàng đẹp phong cách nổi bật thích hợp với mọi làn da
  • Những màu tóc nâu khói nam đẹp phong cách lịch duyệt hot nhất hiện nay
  • Màu tóc nâu sáng đẹp tôn da và được say mê nhất hiện nay

  • Giáo trình dạy cắt tóc Toni and Guy: Thuật ngữ và Phương pháp luận

    Việc hiểu biết các thuật ngữ riêng của TONI&GUY là thật sự cần thiết cho mọi nhà tạo mẫu TONI&GUY.
    Phương pháp luận của hệ thống cắt
    Phương pháp luận trong hệ thống cắt của TONI&GUY chia làm 4 điểm chính:
    +Chia ngôi và chia vùng (Partings & Sections)
    Mô tả cách tóc được phân chia trước khi cắt. Thuật ngữ của 7 vùng phân chia đó là:

    • Profile : Đường chia giữa, nữa trái nữa phải, từ trán ra sau gáy.

    • Horseshoe : Đường chia chóp đỉnh, hình chữ U, hình móng ngựa.

    • Horizontal : Đường chia ngang.
    • Diagonal forward : Đường chia xiên đổ về trước mặt, hình tam giác, hình chữ A.

    • Diagonal back : Đường chia xiên đổ về sau, hình chữ V.

    • Radial : Đường chia từ xoáy tóc đến chân tóc.
    • Pivoting : Chia các đường xoay quanh một tâm điểm, chia rẽ quạt.radial

    +Phân bổ tóc (Distribution)
    Mô tả cách tóc được chải trong mối liên hệ với vùng chia. Bốn thuật ngữ mô tả đó là :

    • Natural fall : chải tóc đổ tự nhiên theo trọng lực
    • Over-directed : Các kiểu khác ngoài kiểu Natural fall
    • ‘T’ : phương vuông góc với đường chia ngôi
    • 90 : vuông góc với đầu

    +Góc nâng (Elevation)
    Mô tả mức độ ở đó tóc được nâng lên khỏi đầu. Bốn thuật ngữ mô tả đó là :

    • 0° in the comb : không nâng tóc
    • 1 fingers depth : nâng nhẹ
    • 45° : giữa 0° và 90°
    • 90° : vuông góc với đầu
    • Đường cắt (Cut)

    Mô tả hình dạng đường cắt. Năm thuật ngữ mô tả đó là :

    • Square : đường cắt ngang
    • Visual : đường cắt thay đổi
    • Parallel : đường cắt duy trì đồ dài đồng đều so với đầu
    • Vertical : đường cắt đứng
    • Round : đường cắt tròn, theo hình dáng đầu

    Thuật ngữ cơ bản

    • Base line : đường cơ sở, điểm thấp nhất trong mẫu cắt.
    • Double base line: đường cơ sở kép, với một đường cơ sở bên trên vùng ngắn hơn để tạo hiệu ứng 2 chiều.
    • Perimeter line : đường viền của mẫu cắt
    • Texture : kết cấu, bề mặt của tóc
    • Internal shape : hình dáng bên trong, vùng bên trong đường viền và đường cơ sở.
    • Recession : điểm phía trước đường chân tóc.

    Thuật ngữ cắt

    • Block graduation- một cách nhanh để loại bỏ độ nặng bằng cách kéo tóc lên trên cắt ở cùng góc độ.
    • C-Curvature- thiết kế đường viền cong dạng chữ C
    • Natural inversion- làm việc với vùng giữa khi cắt tầng ở giữa đầu và căng tất cả phần tóc còn lại về điểm này.
    • One length cut- Cắt tạo đường cơ sở. Dạng cắt nặng nhất. Cắt tạo cảm giác tóc dài bằng nhau.
    • Edging – kéo được dùng như dao lam để hòa trộn đường viền từ ngắn tới dài.
    • Pointing – thêm kết cấu và loại bỏ bớt độ dầy bằng cách cắt sâu vào lớp tóc. Thường cắt trên tóc khô.
    • Brick cutting – cắt các tép tóc ngắn theo kiểu xen kẻ xếp gạch.
    • Slicing – cắt lát, kéo được dùng như dao lam để tạo kết cấu ở ngọn tóc, loại bỏ độ dầy, giữ nguyên độ dài.
    • Perimeter shaping – cắt tạo đường viền, thường cắt trên tróc khô.
    • Club cutting – kéo được dùng một phần trong khi cắt đường cơ sở để tạo đường thẳng. Cũng được dùng để cắt đường thẳng mà không tạo kết cấu.

    Thuật ngữ sấy

    • Rotation drying – dùng lòng bàn tay xoay lược sấy phía trên da đầu, kèm với nhiệt của máy sấy để tạo độ phồng.
    • Vent drying – lược sấy có lỗ thông gió được dùng để nâng chân tóc.
    • Stretch drying – sấy tóc với ngón tay bằng cách nâng chân tóc lên tạo cảm giác kéo giãn tự do.
    • Power drying – dùng máy sấy ở nhiệt độ và tốc độ cao để tạo sự tách biệt ở ngọn tóc.
    • Twist drying – xoắn tóc để sấy, tạo hiệu ứng từng tép chắc riêng biệt.

    Thuật ngữ TONI&GUY

    • Symmetric – cân bằng, đối xứng.
    • Asymmetric – không đối xứng, 2 bên khác nhau.
    • Basic layering – cắt tầng cơ bản, căng tóc 90 độ so với da đầu, cắt độ dài bằng nhau.
    • Cutting angle – góc cắt, góc độ tóc được căng ra khi cắt.
    • Centre point – thượng điểm, điểm cao nhất trên đầu.
    • Centre forehead – tâm điểm trước, điểm giữa trán ngay chân tóc thẳng từ mũi lên.
    • Crown – xoáy tóc, thường nằm ở đỉnh đầu.
    • Crown area – vùng xoáy tóc, vùng xung quanh xoáy tóc.
    • Convex – đường lồi, đường cong theo hình dáng đầu.
    • Concave – đường lõm, đường cong quay ngược ra so với hình dáng đầu.
    • Diagonal back – đường xiên lui, đổ về sau.
    • Diagonal forward – đường xiên tới, đổ về trước mặt.
    • Distribution – phân bổ tóc, cách tóc được chải.
    • Density – mật độ tóc, lượng tóc có trong một inch vuông.
    • Forward graduation – cắt tóc từ dài tới ngắng xung quanh khuôn mặt.
    • Graduation – tăng dần theo mức độ, tạo khối lượng từ ngắn tới dài.
    • Growth pattern – hướng tóc mọc.
    • Horizontal – song song với phương ngang
    • Hairline – đường viền tóc, điểm tóc khởi đầu mọc.
    • Layer – cắt tầng, căng tóc ra khỏi đầu và cắt ngắn.
    • Nape – gáy, điểm thấp nhất phía sau đầu.
    • Natural fall – cách tóc đổ tự nhiên khi đầu ở bất kỳ vị trí nào.
    • Occipital – xương chẩm, xương lồi lên phía sau đầu.
    • Profile shape – chân dung một bên của đầu.
    • Profile line – đường chia giữa đầu.
    • Porosity – độ xốp, khả năng hút ẩm của tóc.
    • Personalising – phong cách cắt riêng với từng cá nhân.
    • Radial sections – vùng múi cam, chia dọc theo đầu, xuất phát từ đỉnh.
    • Razor cutting – kỹ thuật cắt dao lam, làm mỏng ngọn tóc và tạo chuyển động.
    • Slide cutting – cắt trượt, hòa trộn đường viền tóc mà không tạo sự tăng dần
    • ‘T’ to parting – vuông góc với vùng chia
    • Vertical – dọc, đứng, vuông góc với đường ngang
    • Weight – trọng lượng, độ nặng-dầy của tóc.
    • Weight distribution- nơi tóc được thêm hay bớt để tạo hình dáng

    TRUNG TÂM DẠY NGHỀ TÓC

    Hotline: (04) 6293 0858
    Mobile: 0902.088.007 – 0963.125.822
    Yahoo: daycattocgiare
    Email: [email protected]
    Website: https://hoccattochanoi.com
    https://www.facebook.com/hoccattoc.edu.vn


    Rate this post
    About hoccattochanoi
    Trung Tam Day Nghe Toc | Day Nghe Toc Gia Re | Hoc Cat Toc Ha Noi | Day Cat Toc Gia Re | Hoc Cat Toc | Hoc Cat Toc Co Ban | Hoc Vien Toc | Hoc Vien Toc Ha Noi | Day Cat Toc Nam Ha Noi | Day Cat Toc Nu Ha Noi
    Day Cat Toc Gia Re | Học Viên Tóc Hà Nội | Học Cắt Tóc Tại Hà Nội | Nên Học Cắt Tóc Ở Đâu | Địa Chỉ Dạy Cắt Tóc | Trung Tam Day Nghe Toc Tai Ha Noi | Truong Day Cat Toc Ha Noi | Hoc Cat Toc Nam O Ha Noi
    Học Cắt Tóc Ở Hà Nội | Dạy Nghề Uy Tín | Học Nghề Cắt Tóc Ở Đâu | Học Viên Tóc Hà Nội | Học Cắt Tóc Uy Tín Hà Nội | Hoc Cat Toc Chi Phi Thap | Day Cat Toc Co Ban Ha Noi